tự trị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tự mình quản lý lấy công việc nội bộ: Dùng để chỉ một nước, một khu vực hay một tổ chức có quyền tự quyết định và điều hành các vấn đề thuộc phạm vi nội bộ của mình, trong khi các vấn đề như quốc phòng, ngoại giao có thể do một chính quyền trung ương khác nắm giữ.
- Có quyền tự chủ nhất định: Thường dùng trong chính trị, hành chính để chỉ một đơn vị lãnh thổ được trao quyền tự quản cao hơn so với các đơn vị hành chính thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khu tự trị Tây Tạng có quyền tự quản lý về văn hóa và một số lĩnh vực hành chính.
- Trong lịch sử, một số nước bị đế quốc xâm lược, do phong trào đấu tranh mạnh mẽ, đã được công nhận là nước tự trị.
- Chính quyền trung ương đã trao quyền tự trị rộng rãi cho vùng này trong các vấn đề giáo dục và ngôn ngữ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quyền tự trị": Quyền được tự mình quản lý các công việc nội bộ.
- Hiến pháp quy định rõ quyền tự trị của các địa phương trong lĩnh vực ngân sách.
- "Tính tự trị": Đặc điểm, phẩm chất của một thực thể có khả năng tự quản.
- Tính tự trị của ngân hàng trung ương là rất quan trọng để đảm bảo chính sách tiền tệ độc lập.
Biến thể và từ gần giống
- Tự chủ (tính từ): Có khả năng tự quyết định và chịu trách nhiệm về mình, thường dùng rộng hơn, có thể chỉ cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia.
- Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã sống một cuộc sống tự chủ.
- Tự quản (tính từ/động từ): Tự mình quản lý, thường dùng cho các cấp chính quyền địa phương hoặc cộng đồng.
- Phong trào xây dựng làng xã tự quản đang phát triển mạnh.
Từ đồng nghĩa
- Tự quản: Tự mình quản lý.
- Độc lập tương đối: Có sự độc lập nhất định trong một phạm vi hay lĩnh vực cụ thể.
Các cụm từ liên quan
- Chế độ tự trị: Hệ thống, mô hình tổ chức theo nguyên tắc tự trị.
- Chế độ tự trị của vùng này đã được thiết lập từ hơn 50 năm trước.
- Đơn vị hành chính tự trị: Đơn vị hành chính được hưởng quy chế tự trị.
- Huyện đảo đó là một đơn vị hành chính tự trị đặc biệt.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tự trị")
- t. Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình : Khu tự trị Việt Bắc cũ. Nước tự trị. Nước bị đế quốc xâm chiếm và vì phong trào đấu tranh cao, được đế quốc thừa nhận cho quyền quản lý lấy công việc nội bộ, còn công việc ngoại giao do đế quốc nắm giữ.